lubrifiant
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ly.bʁi.fjɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
lubrifiant nghĩa là bôi trơn, chất bôi trơn, dầu nhờn.
Nghĩa của lubrifiant
Tính từ
- Bôi trơn.
Danh từ · giống đực
- Chất bôi trơn, dầu nhờn.
Dạng từ của lubrifiant
| Số nhiều | lubrifiants |
| Giống cái | lubrifiante /ly.bʁi.fjɑ̃t/ |
| Giống cái số nhiều | lubrifiantes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ lubricating
- Danh từ lubricant
Câu hỏi thường gặp
lubrifiant nghĩa là gì?
lubrifiant (tính từ, danh từ) nghĩa là bôi trơn, chất bôi trơn, dầu nhờn.
lubrifiant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lubrifiant (giọng Pháp chuẩn): /ly.bʁi.fjɑ̃/.