loupe
danh từ giống cái (f)
/lup/ giọng máy của trình duyệt
loupe nghĩa là kính lúp, lúp, gỗ lúp.
Nghĩa của loupe
Danh từ · giống cái
- Kính lúp.
- Lúp (ở cây, ở da người); gỗ lúp.
- Số nhiều, kỳ thuật Sắt hạt (luyện kim).
- Ngọc có tỳ vết.
- à la loupetỉ mỉ
Dạng từ của loupe
Đi với mạo từ: une loupe · la loupe
| Số nhiều | loupes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với loupe
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ magnifying glass; loupe; wen (a cyst on the skin); burl, a growth on the side of a tree
Câu hỏi thường gặp
loupe nghĩa là gì?
loupe (danh từ) nghĩa là kính lúp, lúp, gỗ lúp.
loupe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của loupe (giọng Pháp chuẩn): /lup/.
loupe là giống đực hay giống cái?
loupe là danh từ giống cái (dùng với une, la).