TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

louper

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/lu.pe/ giọng máy của trình duyệt

louper nghĩa là làm hỏng, làm sai, nhỡ, trễ.

Nghĩa của louper

Ngoại động từ

  1. Thân mật Làm hỏng, làm sai.
    • Ne rien louperkhông làm hỏng gì
  2. Nhỡ (vì đến chậm), trễ.
    • Louper un trainnhỡ chuyến xe lửa, trễ chuyến xe lửa

Chia động từ louper

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: loupéHiện tại phân từ: loupant

Hiện tại présent

  • je loupe
  • tu loupes
  • il/elle loupe
  • nous loupons
  • vous loupez
  • ils/elles loupent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai loupé
  • tu as loupé
  • il/elle a loupé
  • nous avons loupé
  • vous avez loupé
  • ils/elles ont loupé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je loupais
  • tu loupais
  • il/elle loupait
  • nous loupions
  • vous loupiez
  • ils/elles loupaient

Tương lai đơn futur simple

  • je louperai
  • tu louperas
  • il/elle loupera
  • nous louperons
  • vous louperez
  • ils/elles louperont

Điều kiện conditionnel présent

  • je louperais
  • tu louperais
  • il/elle louperait
  • nous louperions
  • vous louperiez
  • ils/elles louperaient

Giả định subjonctif présent

  • que je loupe
  • que tu loupes
  • qu'il/elle loupe
  • que nous loupions
  • que vous loupiez
  • qu'ils/elles loupent

Quá khứ đơn passé simple

  • je loupai
  • tu loupas
  • il/elle loupa
  • nous loupâmes
  • vous loupâtes
  • ils/elles loupèrent

Mệnh lệnh impératif

  • loupe (tu)
  • loupons (nous)
  • loupez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với louper

  • Je ne veux pas louper mes examens. Tôi khong muốn trượt bài kiểm tra (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3918

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to miss; to fail

Câu hỏi thường gặp

louper nghĩa là gì?

louper (ngoại động từ) nghĩa là làm hỏng, làm sai, nhỡ, trễ.

louper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của louper (giọng Pháp chuẩn): /lu.pe/.

Chia động từ louper ở thì hiện tại thế nào?

je loupe, tu loupes, il/elle loupe, nous loupons, vous loupez, ils/elles loupent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.