loupiote
danh từ giống cái (f)
/lu.pjɔt/ giọng máy của trình duyệt
loupiote nghĩa là cây đèn nhỏ.
Nghĩa của loupiote
Danh từ · giống cái
- Thân mật Cây đèn nhỏ.
- Allumer une loupiotethắp cây đèn nhỏ
Dạng từ của loupiote
Đi với mạo từ: une loupiote · la loupiote
| Số nhiều | loupiotes |
Câu hỏi thường gặp
loupiote nghĩa là gì?
loupiote (danh từ) nghĩa là cây đèn nhỏ.
loupiote phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của loupiote (giọng Pháp chuẩn): /lu.pjɔt/.
loupiote là giống đực hay giống cái?
loupiote là danh từ giống cái (dùng với une, la).