flemme
flemme nghĩa là tính đại lan, tính lười nhác.
Nghĩa của flemme
Danh từ · giống cái
- Thân mật Tính đại lan, tính lười nhác.
- Tirer sa flemmelười nhác
Dạng từ của flemme
Đi với mạo từ: une flemme · la flemme
| Số nhiều | flemmes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flemme
Đồng nghĩa
Họ từ của flemme
Câu ví dụ với flemme
- J'ai la flemme de faire mes devoirs. Tôi lười làm bài quá.Tatoeba #3970
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ laziness; lazy person
Câu hỏi thường gặp
flemme nghĩa là gì?
flemme (danh từ) nghĩa là tính đại lan, tính lười nhác.
flemme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flemme (giọng Pháp chuẩn): /flɛm/.
flemme là giống đực hay giống cái?
flemme là danh từ giống cái (dùng với une, la).