lombric
danh từ giống đực (m)
/lɔ̃.bʁik/ giọng máy của trình duyệt
lombric nghĩa là giun đất.
Nghĩa của lombric
Danh từ · giống đực
- Động vật học Giun đất.
Dạng từ của lombric
Đi với mạo từ: un lombric · le lombric
| Số nhiều | lombrics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lombric
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ earthworm
Câu hỏi thường gặp
lombric nghĩa là gì?
lombric (danh từ) nghĩa là giun đất.
lombric phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lombric (giọng Pháp chuẩn): /lɔ̃.bʁik/.
lombric là giống đực hay giống cái?
lombric là danh từ giống đực (dùng với un, le).