TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

loger

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/lɔ.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

loger nghĩa là ở, trú ngụ, cho ở, cho trọ.

Nghĩa của loger

Nội động từ

  1. Ở, trú ngụ. (biên soạn)

Ngoại động từ

  1. Cho ở, cho trọ. (biên soạn)

Chia động từ loger

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: logéHiện tại phân từ: logeant

Hiện tại présent

  • je loge
  • tu loges
  • il/elle loge
  • nous logeons
  • vous logez
  • ils/elles logent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai logé
  • tu as logé
  • il/elle a logé
  • nous avons logé
  • vous avez logé
  • ils/elles ont logé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je logeais
  • tu logeais
  • il/elle logeait
  • nous logions
  • vous logiez
  • ils/elles logeaient

Tương lai đơn futur simple

  • je logerai
  • tu logeras
  • il/elle logera
  • nous logerons
  • vous logerez
  • ils/elles logeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je logerais
  • tu logerais
  • il/elle logerait
  • nous logerions
  • vous logeriez
  • ils/elles logeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je loge
  • que tu loges
  • qu'il/elle loge
  • que nous logions
  • que vous logiez
  • qu'ils/elles logent

Quá khứ đơn passé simple

  • je logeai
  • tu logeas
  • il/elle logea
  • nous logeâmes
  • vous logeâtes
  • ils/elles logèrent

Mệnh lệnh impératif

  • loge (tu)
  • logeons (nous)
  • logez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của loger

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to lodge, to stay, to be lodging (to temporarily inhabit); to find (someone) a place to stay; to fit into

Câu hỏi thường gặp

loger nghĩa là gì?

loger (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là ở, trú ngụ, cho ở, cho trọ.

loger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của loger (giọng Pháp chuẩn): /lɔ.ʒe/.

Chia động từ loger ở thì hiện tại thế nào?

je loge, tu loges, il/elle loge, nous logeons, vous logez, ils/elles logent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.