TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déloger

/de.lɔ.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

déloger nghĩa là đuổi đi, trục xuất, đánh đuổi, đánh bật.

Nghĩa của déloger

Ngoại động từ

  1. Đuổi đi, trục xuất.
  2. Đánh đuổi, đánh bật.
    • Déloger l'ennemi à coups de canonnã pháo đánh bật quân địch đi

Chia động từ déloger

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: délogéHiện tại phân từ: délogeant

Hiện tại présent

  • je déloge
  • tu déloges
  • il/elle déloge
  • nous délogeons
  • vous délogez
  • ils/elles délogent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai délogé
  • tu as délogé
  • il/elle a délogé
  • nous avons délogé
  • vous avez délogé
  • ils/elles ont délogé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je délogeais
  • tu délogeais
  • il/elle délogeait
  • nous délogions
  • vous délogiez
  • ils/elles délogeaient

Tương lai đơn futur simple

  • je délogerai
  • tu délogeras
  • il/elle délogera
  • nous délogerons
  • vous délogerez
  • ils/elles délogeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je délogerais
  • tu délogerais
  • il/elle délogerait
  • nous délogerions
  • vous délogeriez
  • ils/elles délogeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je déloge
  • que tu déloges
  • qu'il/elle déloge
  • que nous délogions
  • que vous délogiez
  • qu'ils/elles délogent

Quá khứ đơn passé simple

  • je délogeai
  • tu délogeas
  • il/elle délogea
  • nous délogeâmes
  • vous délogeâtes
  • ils/elles délogèrent

Mệnh lệnh impératif

  • déloge (tu)
  • délogeons (nous)
  • délogez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déloger

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to move out (of e.g. a house); to kick out, expel (from e.g. a house); to dislodge

Câu hỏi thường gặp

déloger nghĩa là gì?

déloger (ngoại động từ) nghĩa là đuổi đi, trục xuất, đánh đuổi, đánh bật.

déloger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déloger (giọng Pháp chuẩn): /de.lɔ.ʒe/.

Chia động từ déloger ở thì hiện tại thế nào?

je déloge, tu déloges, il/elle déloge, nous délogeons, vous délogez, ils/elles délogent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.