locataire
locataire nghĩa là người thuê.
Nghĩa của locataire
Danh từ · cả hai giống
- Người thuê (nhà, đất).
Dạng từ của locataire
| Số nhiều | locataires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với locataire
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với locataire
- La plupart des locataires de l'immeuble sont des artistes. Những người thuê nhà trong tòa nhà này hầu hết là nghệ sỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3580404
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ renter, tenant, lessee
Câu hỏi thường gặp
locataire nghĩa là gì?
locataire (danh từ) nghĩa là người thuê.
locataire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của locataire (giọng Pháp chuẩn): /lɔ.ka.tɛʁ/.
locataire là giống đực hay giống cái?
locataire là danh từ cả hai giống.