TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

limonade

danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/li.mɔ.nad/ giọng máy của trình duyệt

limonade nghĩa là nước chanh, nước limonat.

Nghĩa của limonade

Danh từ · giống cái

  1. Nước chanh; nước limonat.
  2. Nghề bán nước giải khát.

Dạng từ của limonade

Đi với mạo từ: une limonade · la limonade

Số nhiềulimonades

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với limonade

Đồng nghĩa

Họ từ của limonade

Câu ví dụ với limonade

  • Cette limonade est trop sucrée. Nước chanh này quá ngọt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1612723

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lemonade; a serving of lemonade; a soda with a hint of lemon flavoring with sugar that is popular in France; a serving of this soda; the general business of operating a bar or cafe

Câu hỏi thường gặp

limonade nghĩa là gì?

limonade (danh từ) nghĩa là nước chanh, nước limonat.

limonade phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của limonade (giọng Pháp chuẩn): /li.mɔ.nad/.

limonade là giống đực hay giống cái?

limonade là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.