lessive
lessive nghĩa là nước thuốc giặt, bột giặt, sự giặt, quần áo giặt.
Nghĩa của lessive
Danh từ · giống cái
- Nước thuốc giặt; bột giặt.
- Sự giặt; quần áo giặt.
- Jour de lessivengày giặt quần áo
- Rincer la lessivegiũ quần áo giặt
- Dung dịch chế xà phóng.
- Thân mật Sự thanh trừng, sự thanh lọc.
- Từ cũ; nghĩa cũ Sự mất sạch tiền, sự thua bạc sạch.
Dạng từ của lessive
Đi với mạo từ: une lessive · la lessive
| Số nhiều | lessives |
Họ từ của lessive
Câu ví dụ với lessive
- Je dois faire la lessive tant qu'il y a encore du soleil. Tôi phải giặt đồ trong khi trời còn nắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #974706
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lye, alkaline solution; detergent; laundry
Câu hỏi thường gặp
lessive nghĩa là gì?
lessive (danh từ) nghĩa là nước thuốc giặt, bột giặt, sự giặt, quần áo giặt.
lessive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lessive (giọng Pháp chuẩn): /le.siv/.
lessive là giống đực hay giống cái?
lessive là danh từ giống cái (dùng với une, la).