laxisme
danh từ giống đực (m)
/lak.sism/ giọng máy của trình duyệt
laxisme nghĩa là (triết học)) chủ nghĩa khoan hoà.
Nghĩa của laxisme
Danh từ · giống đực
- Tôn giáo; chính trị (triết học)) chủ nghĩa khoan hoà.
Dạng từ của laxisme
Đi với mạo từ: un laxisme · le laxisme
| Số nhiều | laxismes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với laxisme
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ laxity
Câu hỏi thường gặp
laxisme nghĩa là gì?
laxisme (danh từ) nghĩa là (triết học)) chủ nghĩa khoan hoà.
laxisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của laxisme (giọng Pháp chuẩn): /lak.sism/.
laxisme là giống đực hay giống cái?
laxisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).