latitudinaire
giọng máy của trình duyệt
latitudinaire nghĩa là phóng túng, không khắt khe.
Nghĩa của latitudinaire
Tính từ
- Văn học Phóng túng, không khắt khe (về mặt đạo đức).
- Tôn giáo Theo thuyết phổ độ chúng sinh.
Danh từ
- Văn học Người phóng túng (về mặt đạo đức).
- Tôn giáo Người theo thuyết phổ độ chúng sinh.
Dạng từ của latitudinaire
| Số nhiều | latitudinaires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với latitudinaire
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ latitudinarian
Câu hỏi thường gặp
latitudinaire nghĩa là gì?
latitudinaire (tính từ, danh từ) nghĩa là phóng túng, không khắt khe.