latitude
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/la.ti.tyd/ giọng máy của trình duyệt
latitude nghĩa là vĩ độ, khí hậu, miền.
Nghĩa của latitude
Danh từ · giống cái
- Địa lý; địa chất Vĩ độ.
- Latitude boréalevĩ độ bắc
- Latitude australevĩ độ nam
- Latitude célestevĩ độ thiên văn
- Latitude magnétiquevĩ độ từ
- Nghĩa rộng Khí hậu; miền.
- Espèce qui vit sous toutes les latitudesloài sinh vật sống ở mọi khí hậu
- Quyền tự do hành động, quyền rộng rãi.
- Je vous laisse toute latitudetôi để cho anh toàn quyền hành động
Dạng từ của latitude
Đi với mạo từ: une latitude · la latitude
| Số nhiều | latitudes |
Cụm từ, thành ngữ với latitude
- latitude de pose — khoảng lộ sáng (trong chụp ảnh)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ expansion, breadth; the distance from a place to the equator measured in degrees on the meridian; parallel viewing; Different areas under a given temperature due to their greater or lesser distance from the equator; the angle with a plane parallel to the ecliptic, the straight line that passes through a heavenly body and a particular centre on this plane
Câu hỏi thường gặp
latitude nghĩa là gì?
latitude (danh từ) nghĩa là vĩ độ, khí hậu, miền.
latitude phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của latitude (giọng Pháp chuẩn): /la.ti.tyd/.
latitude là giống đực hay giống cái?
latitude là danh từ giống cái (dùng với une, la).