TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

latitude

danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/la.ti.tyd/ giọng máy của trình duyệt

latitude nghĩa là vĩ độ, khí hậu, miền.

Nghĩa của latitude

Danh từ · giống cái

  1. Địa lý; địa chất Vĩ độ.
    • Latitude boréalevĩ độ bắc
    • Latitude australevĩ độ nam
    • Latitude célestevĩ độ thiên văn
    • Latitude magnétiquevĩ độ từ
  2. Nghĩa rộng Khí hậu; miền.
    • Espèce qui vit sous toutes les latitudesloài sinh vật sống ở mọi khí hậu
  3. Quyền tự do hành động, quyền rộng rãi.
    • Je vous laisse toute latitudetôi để cho anh toàn quyền hành động

Dạng từ của latitude

Đi với mạo từ: une latitude · la latitude

Số nhiềulatitudes

Cụm từ, thành ngữ với latitude

  • latitude de pose — khoảng lộ sáng (trong chụp ảnh)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ expansion, breadth; the distance from a place to the equator measured in degrees on the meridian; parallel viewing; Different areas under a given temperature due to their greater or lesser distance from the equator; the angle with a plane parallel to the ecliptic, the straight line that passes through a heavenly body and a particular centre on this plane

Câu hỏi thường gặp

latitude nghĩa là gì?

latitude (danh từ) nghĩa là vĩ độ, khí hậu, miền.

latitude phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của latitude (giọng Pháp chuẩn): /la.ti.tyd/.

latitude là giống đực hay giống cái?

latitude là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.