lare
danh từ giống đực (m)
/laʁ/ giọng máy của trình duyệt
lare nghĩa là ông táo, nhà, gia đình.
Nghĩa của lare
Danh từ · giống đực
- Ông táo (cổ La Mã).
- Số nhiều Nhà, gia đình.
- Revoir ses larestrở về nhà
Dạng từ của lare
Đi với mạo từ: un lare · le lare
| Số nhiều | lares |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lare
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Lar
Câu hỏi thường gặp
lare nghĩa là gì?
lare (danh từ) nghĩa là ông táo, nhà, gia đình.
lare phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lare (giọng Pháp chuẩn): /laʁ/.
lare là giống đực hay giống cái?
lare là danh từ giống đực (dùng với un, le).