lardon
danh từ giống đực (m)
/laʁ.dɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
lardon nghĩa là mỡ thỏi, miếng trám, miếng bịt.
Nghĩa của lardon
Danh từ · giống đực
- Mỡ thỏi (để nhét vào thịt, để kèm theo món cá hấp...).
- Kỹ thuật Miếng trám, miếng bịt (bằng kim loại).
- Thông tục Nhóc con.
- Từ cũ; nghĩa cũ Câu châm chọc.
Dạng từ của lardon
Đi với mạo từ: un lardon · le lardon
| Số nhiều | lardons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ small piece of bacon used in quiches, in salads, etc.; a fatty strip of pork or bacon used for larding of lean meat (such as fowl); kid, nipper; brat
Câu hỏi thường gặp
lardon nghĩa là gì?
lardon (danh từ) nghĩa là mỡ thỏi, miếng trám, miếng bịt.
lardon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lardon (giọng Pháp chuẩn): /laʁ.dɔ̃/.
lardon là giống đực hay giống cái?
lardon là danh từ giống đực (dùng với un, le).