TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

lapider

/la.pi.de/ giọng máy của trình duyệt

lapider nghĩa là ném đá cho chết, ném đá đuổi theo, ném đá tấn công.

Nghĩa của lapider

Ngoại động từ

  1. Ném đá cho chết.
  2. Ném đá đuổi theo, ném đá tấn công.
  3. Từ cũ, nghĩa cũ Xỉ vả, hành hạ.

Chia động từ lapider

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: lapidéHiện tại phân từ: lapidant

Hiện tại présent

  • je lapide
  • tu lapides
  • il/elle lapide
  • nous lapidons
  • vous lapidez
  • ils/elles lapident

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai lapidé
  • tu as lapidé
  • il/elle a lapidé
  • nous avons lapidé
  • vous avez lapidé
  • ils/elles ont lapidé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je lapidais
  • tu lapidais
  • il/elle lapidait
  • nous lapidions
  • vous lapidiez
  • ils/elles lapidaient

Tương lai đơn futur simple

  • je lapiderai
  • tu lapideras
  • il/elle lapidera
  • nous lapiderons
  • vous lapiderez
  • ils/elles lapideront

Điều kiện conditionnel présent

  • je lapiderais
  • tu lapiderais
  • il/elle lapiderait
  • nous lapiderions
  • vous lapideriez
  • ils/elles lapideraient

Giả định subjonctif présent

  • que je lapide
  • que tu lapides
  • qu'il/elle lapide
  • que nous lapidions
  • que vous lapidiez
  • qu'ils/elles lapident

Quá khứ đơn passé simple

  • je lapidai
  • tu lapidas
  • il/elle lapida
  • nous lapidâmes
  • vous lapidâtes
  • ils/elles lapidèrent

Mệnh lệnh impératif

  • lapide (tu)
  • lapidons (nous)
  • lapidez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của lapider

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stone; to lapidate (pelt with stones); to attack verbally

Câu hỏi thường gặp

lapider nghĩa là gì?

lapider (ngoại động từ) nghĩa là ném đá cho chết, ném đá đuổi theo, ném đá tấn công.

lapider phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lapider (giọng Pháp chuẩn): /la.pi.de/.

Chia động từ lapider ở thì hiện tại thế nào?

je lapide, tu lapides, il/elle lapide, nous lapidons, vous lapidez, ils/elles lapident.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.