lapidaire
danh từ giống đực (m)
/la.pi.dɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
lapidaire nghĩa là thợ mài ngọc, người buôn ngọc.
Nghĩa của lapidaire
Danh từ · giống đực
- Thợ mài ngọc.
- Người buôn ngọc.
- Bàn mài.
- Sử học Thơ ca tụng ngọc.
Dạng từ của lapidaire
Đi với mạo từ: un lapidaire · le lapidaire
| Số nhiều | lapidaires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lapidaire
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ related to stone; terse (abruptly short)
- Danh từ lapidary, gemsmith
Câu hỏi thường gặp
lapidaire nghĩa là gì?
lapidaire (danh từ) nghĩa là thợ mài ngọc, người buôn ngọc.
lapidaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lapidaire (giọng Pháp chuẩn): /la.pi.dɛʁ/.
lapidaire là giống đực hay giống cái?
lapidaire là danh từ giống đực (dùng với un, le).