lapereau
danh từ giống đực (m)
/la.pʁo/ giọng máy của trình duyệt
lapereau nghĩa là thỏ con.
Nghĩa của lapereau
Danh từ · giống đực
- Thỏ con.
Dạng từ của lapereau
Đi với mạo từ: un lapereau · le lapereau
| Số nhiều | lapereaux |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ young rabbit; bunny, kit
Câu hỏi thường gặp
lapereau nghĩa là gì?
lapereau (danh từ) nghĩa là thỏ con.
lapereau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lapereau (giọng Pháp chuẩn): /la.pʁo/.
lapereau là giống đực hay giống cái?
lapereau là danh từ giống đực (dùng với un, le).