lapalissade
danh từ giống cái (f)
/la.pa.li.sad/ giọng máy của trình duyệt
lapalissade nghĩa là chuyện cố nhiên.
Nghĩa của lapalissade
Danh từ · giống cái
- Chuyện cố nhiên, điều tất nhiên (cũng) vérité de la Palice.
Dạng từ của lapalissade
Đi với mạo từ: une lapalissade · la lapalissade
| Số nhiều | lapalissades |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lapalissade
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lapalissade, truism, tautology
Câu hỏi thường gặp
lapalissade nghĩa là gì?
lapalissade (danh từ) nghĩa là chuyện cố nhiên.
lapalissade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lapalissade (giọng Pháp chuẩn): /la.pa.li.sad/.
lapalissade là giống đực hay giống cái?
lapalissade là danh từ giống cái (dùng với une, la).