tautologie
tautologie nghĩa là sự trùng ý, sự trùng ngôn, hằng đề.
Nghĩa của tautologie
Danh từ · giống cái
- Sự trùng ý, sự trùng ngôn.
- Lôgic Hằng đề.
Dạng từ của tautologie
Đi với mạo từ: une tautologie · la tautologie
| Số nhiều | tautologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tautology
Câu hỏi thường gặp
tautologie nghĩa là gì?
tautologie (danh từ) nghĩa là sự trùng ý, sự trùng ngôn, hằng đề.
tautologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tautologie (giọng Pháp chuẩn): /tɔ.tɔ.lɔ.ʒi/.
tautologie là giống đực hay giống cái?
tautologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).