lapement
danh từ giống đực (m)
/lap.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
lapement nghĩa là sự tớp, tiếng tớp.
Nghĩa của lapement
Danh từ · giống đực
- Sự tớp (bằng lưỡi).
- Tiếng tớp.
Dạng từ của lapement
Đi với mạo từ: un lapement · le lapement
| Số nhiều | lapements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lapping (with the tongue)
Câu hỏi thường gặp
lapement nghĩa là gì?
lapement (danh từ) nghĩa là sự tớp, tiếng tớp.
lapement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lapement (giọng Pháp chuẩn): /lap.mɑ̃/.
lapement là giống đực hay giống cái?
lapement là danh từ giống đực (dùng với un, le).