TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

kiffer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ki.fe/ giọng máy của trình duyệt

kiffer nghĩa là yêu thích.

Nghĩa của kiffer

Ngoại động từ

  1. Lóng Yêu thích.
    • Je te kiffe grave!Anh yêu em vô cùng!

Chia động từ kiffer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: kifféHiện tại phân từ: kiffant

Hiện tại présent

  • je kiffe
  • tu kiffes
  • il/elle kiffe
  • nous kiffons
  • vous kiffez
  • ils/elles kiffent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai kiffé
  • tu as kiffé
  • il/elle a kiffé
  • nous avons kiffé
  • vous avez kiffé
  • ils/elles ont kiffé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je kiffais
  • tu kiffais
  • il/elle kiffait
  • nous kiffions
  • vous kiffiez
  • ils/elles kiffaient

Tương lai đơn futur simple

  • je kifferai
  • tu kifferas
  • il/elle kiffera
  • nous kifferons
  • vous kifferez
  • ils/elles kifferont

Điều kiện conditionnel présent

  • je kifferais
  • tu kifferais
  • il/elle kifferait
  • nous kifferions
  • vous kifferiez
  • ils/elles kifferaient

Giả định subjonctif présent

  • que je kiffe
  • que tu kiffes
  • qu'il/elle kiffe
  • que nous kiffions
  • que vous kiffiez
  • qu'ils/elles kiffent

Quá khứ đơn passé simple

  • je kiffai
  • tu kiffas
  • il/elle kiffa
  • nous kiffâmes
  • vous kiffâtes
  • ils/elles kiffèrent

Mệnh lệnh impératif

  • kiffe (tu)
  • kiffons (nous)
  • kiffez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kiffer

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to love or to like; to smoke hashish

Câu hỏi thường gặp

kiffer nghĩa là gì?

kiffer (ngoại động từ) nghĩa là yêu thích.

kiffer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kiffer (giọng Pháp chuẩn): /ki.fe/.

Chia động từ kiffer ở thì hiện tại thế nào?

je kiffe, tu kiffes, il/elle kiffe, nous kiffons, vous kiffez, ils/elles kiffent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.