irrigation
danh từ giống cái (f)
/i.ʁi.ɡa.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
irrigation nghĩa là sự tưới.
Nghĩa của irrigation
Danh từ · giống cái
- Sự tưới.
Dạng từ của irrigation
Đi với mạo từ: une irrigation · l'irrigation
| Số nhiều | irrigations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với irrigation
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ irrigation
Câu hỏi thường gặp
irrigation nghĩa là gì?
irrigation (danh từ) nghĩa là sự tưới.
irrigation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của irrigation (giọng Pháp chuẩn): /i.ʁi.ɡa.sjɔ̃/.
irrigation là giống đực hay giống cái?
irrigation là danh từ giống cái (dùng với une, la).