invalidation
danh từ giống cái (f)
/ɛ̃.va.li.da.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
invalidation nghĩa là Sự thủ tiêu hiệu lực.
Nghĩa của invalidation
Danh từ · giống cái
- Luật học, pháp lý Sự thủ tiêu hiệu lực.
Dạng từ của invalidation
Đi với mạo từ: une invalidation · l'invalidation
| Số nhiều | invalidations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với invalidation
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ invalidation
Câu hỏi thường gặp
invalidation nghĩa là gì?
invalidation (danh từ) nghĩa là Sự thủ tiêu hiệu lực.
invalidation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của invalidation (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.va.li.da.sjɔ̃/.
invalidation là giống đực hay giống cái?
invalidation là danh từ giống cái (dùng với une, la).