invétéré
/ɛ̃.ve.te.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
invétéré nghĩa là thâm căn cố đế, thành cố tật.
Nghĩa của invétéré
Tính từ
- Thâm căn cố đế; thành cố tật.
- Buveur invétérékẻ nghiện rượu thành cố tật
Dạng từ của invétéré
| Số nhiều | invétérés |
| Giống cái | invétérée |
| Giống cái số nhiều | invétérées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với invétéré
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ inveterate, avid, habitual, chronic, ingrained
Câu hỏi thường gặp
invétéré nghĩa là gì?
invétéré (tính từ) nghĩa là thâm căn cố đế, thành cố tật.
invétéré phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của invétéré (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.ve.te.ʁe/.