intuition
intuition nghĩa là trực giác, trực cảm.
Nghĩa của intuition
Danh từ · giống cái
- Trực giác, trực cảm.
Dạng từ của intuition
Đi với mạo từ: une intuition · l'intuition
| Số nhiều | intuitions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intuition
Trái nghĩa
Họ từ của intuition
Câu ví dụ với intuition
- Beaucoup de gens disent que l'intuition a toujours raison. Có nhiều người nói rằng trực giác luôn đúng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3447588
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ intuition (cognitive faculty); intuition, hunch; premonition
Câu hỏi thường gặp
intuition nghĩa là gì?
intuition (danh từ) nghĩa là trực giác, trực cảm.
intuition phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intuition (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.tɥi.sjɔ̃/.
intuition là giống đực hay giống cái?
intuition là danh từ giống cái (dùng với une, la).