interprète
interprète nghĩa là người phiên dịch, người giải thích.
Nghĩa của interprète
Danh từ · cả hai giống
- Người phiên dịch.
- Người giải thích.
- Người truyền đạt ý; cái biểu hiện.
- Người diễn tấu, người diễn xuất.
Dạng từ của interprète
| Số nhiều | interprètes |
Họ từ của interprète
Câu ví dụ với interprète
- Elle l'engagea en tant qu'interprète. Cô ta thuê anh ta để làm người phiên dịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1356052
- Elle l'a engagé comme interprète. Cô ta thuê anh ta để làm người phiên dịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1356051
- Elle l'a engagé en tant qu'interprète. Cô ta thuê anh ta để làm người phiên dịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1356053
- Elle l'engagea comme interprète. Cô ta thuê anh ta để làm người phiên dịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1356050
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ interpreter (as opposed to translator); interpreter; spokesperson; performer (for example, an actor, musician, singer)
Câu hỏi thường gặp
interprète nghĩa là gì?
interprète (danh từ) nghĩa là người phiên dịch, người giải thích.
interprète phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của interprète (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.tɛʁ.pʁɛt/.
interprète là giống đực hay giống cái?
interprète là danh từ cả hai giống.