TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

interprétant

/ɛ̃.tɛʁ.pʁe.tɑ̃t/ giọng máy của trình duyệt

interprétant nghĩa là hoang tưởng suy diễn.

Nghĩa của interprétant

Tính từ

  1. Tâm lý học Hoang tưởng suy diễn.

Danh từ · cả hai giống

  1. Tâm lý học Người hoang tưởng suy diễn.

Câu hỏi thường gặp

interprétant nghĩa là gì?

interprétant (tính từ, danh từ) nghĩa là hoang tưởng suy diễn.

interprétant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của interprétant (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.tɛʁ.pʁe.tɑ̃t/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.