interprétariat
danh từ giống đực (m)
/ɛ̃.tɛʁ.pʁe.ta.ʁja/ giọng máy của trình duyệt
interprétariat nghĩa là nghề phiên dịch.
Nghĩa của interprétariat
Danh từ · giống đực
- Nghề phiên dịch.
Dạng từ của interprétariat
Đi với mạo từ: un interprétariat · l'interprétariat
| Số nhiều | interprétariats |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ interpreting; interpreting studies
Câu hỏi thường gặp
interprétariat nghĩa là gì?
interprétariat (danh từ) nghĩa là nghề phiên dịch.
interprétariat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của interprétariat (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.tɛʁ.pʁe.ta.ʁja/.
interprétariat là giống đực hay giống cái?
interprétariat là danh từ giống đực (dùng với un, le).