insincère
/ɛ̃.sɛ̃.sɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
insincère nghĩa là không thành thực.
Nghĩa của insincère
Tính từ
- Văn học Không thành thực.
Dạng từ của insincère
| Số nhiều | insincères |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insincère
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ insincere
Câu hỏi thường gặp
insincère nghĩa là gì?
insincère (tính từ) nghĩa là không thành thực.
insincère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của insincère (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.sɛ̃.sɛʁ/.