TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

inhaler

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/i.na.le/ giọng máy của trình duyệt

inhaler nghĩa là hít.

Nghĩa của inhaler

Ngoại động từ

  1. Y học Hít.
    • Inhaler de l'étherhít ête

Chia động từ inhaler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: inhaléHiện tại phân từ: inhalant

Hiện tại présent

  • j'inhale
  • tu inhales
  • il/elle inhale
  • nous inhalons
  • vous inhalez
  • ils/elles inhalent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai inhalé
  • tu as inhalé
  • il/elle a inhalé
  • nous avons inhalé
  • vous avez inhalé
  • ils/elles ont inhalé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'inhalais
  • tu inhalais
  • il/elle inhalait
  • nous inhalions
  • vous inhaliez
  • ils/elles inhalaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'inhalerai
  • tu inhaleras
  • il/elle inhalera
  • nous inhalerons
  • vous inhalerez
  • ils/elles inhaleront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'inhalerais
  • tu inhalerais
  • il/elle inhalerait
  • nous inhalerions
  • vous inhaleriez
  • ils/elles inhaleraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'inhale
  • que tu inhales
  • qu'il/elle inhale
  • que nous inhalions
  • que vous inhaliez
  • qu'ils/elles inhalent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'inhalai
  • tu inhalas
  • il/elle inhala
  • nous inhalâmes
  • vous inhalâtes
  • ils/elles inhalèrent

Mệnh lệnh impératif

  • inhale (tu)
  • inhalons (nous)
  • inhalez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inhaler

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to inhale

Câu hỏi thường gặp

inhaler nghĩa là gì?

inhaler (ngoại động từ) nghĩa là hít.

inhaler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inhaler (giọng Pháp chuẩn): /i.na.le/.

Chia động từ inhaler ở thì hiện tại thế nào?

j'inhale, tu inhales, il/elle inhale, nous inhalons, vous inhalez, ils/elles inhalent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.