infaillibilité
infaillibilité nghĩa là Tính không thể sai lầm.
Nghĩa của infaillibilité
Danh từ · giống cái
- Tính không thể sai lầm.
- Tính chắc chắn thành công, tính chắc chắn có hiệu nghiệm.
- Tôn giáo Thế không sai lầm của giáo hoàng.
- Từ cũ; nghĩa cũ Sự nhất thiết sẽ xảy ra, sự chắc chăn.
- L'infaillibilité d'un succèssự chắc chắn thành công
Dạng từ của infaillibilité
Đi với mạo từ: une infaillibilité · l'infaillibilité
| Số nhiều | infaillibilités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với infaillibilité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ infallibility
Câu hỏi thường gặp
infaillibilité nghĩa là gì?
infaillibilité (danh từ) nghĩa là Tính không thể sai lầm.
infaillibilité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của infaillibilité (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.fa.ji.bi.li.te/.
infaillibilité là giống đực hay giống cái?
infaillibilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).