indocilité
danh từ giống cái (f)
/ɛ̃.dɔ.si.li.te/ giọng máy của trình duyệt
indocilité nghĩa là tính khó bảo.
Nghĩa của indocilité
Danh từ · giống cái
- Tính khó bảo, tính cứng đầu cứng cổ.
Dạng từ của indocilité
Đi với mạo từ: une indocilité · l'indocilité
| Số nhiều | indocilités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indocilité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ indocility; disobedience
Câu hỏi thường gặp
indocilité nghĩa là gì?
indocilité (danh từ) nghĩa là tính khó bảo.
indocilité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của indocilité (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.dɔ.si.li.te/.
indocilité là giống đực hay giống cái?
indocilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).