inclusif
/ɛ̃.kly.zif/ giọng máy của trình duyệt
inclusif nghĩa là bao gồm.
Nghĩa của inclusif
Tính từ
- Bao gồm.
- Deux propositions inclusives l'une de l'autrehai mệnh đề bao gồm lẫn nhau
- Ngôn ngữ học (thuộc) ngôi gộp.
Dạng từ của inclusif
| Số nhiều | inclusifs |
| Giống cái | inclusive |
| Giống cái số nhiều | inclusives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inclusif
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ inclusive
Câu hỏi thường gặp
inclusif nghĩa là gì?
inclusif (tính từ) nghĩa là bao gồm.
inclusif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inclusif (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.kly.zif/.