inauguration
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/i.no.ɡy.ʁa.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
inauguration nghĩa là lễ khánh thành, sự mở đầu.
Nghĩa của inauguration
Danh từ · giống cái
- Lễ khánh thành.
- Nghĩa bóng Sự mở đầu.
- L'inauguration d'une périodesự mở đầu một thời kỳ
Dạng từ của inauguration
Đi với mạo từ: une inauguration · l'inauguration
| Số nhiều | inaugurations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inauguration
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ inauguration
Câu hỏi thường gặp
inauguration nghĩa là gì?
inauguration (danh từ) nghĩa là lễ khánh thành, sự mở đầu.
inauguration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inauguration (giọng Pháp chuẩn): /i.no.ɡy.ʁa.sjɔ̃/.
inauguration là giống đực hay giống cái?
inauguration là danh từ giống cái (dùng với une, la).