inadvertance
inadvertance nghĩa là sự vô ý, điều vô ý.
Nghĩa của inadvertance
Danh từ · giống cái
- Sự vô ý.
- Par inadvertancedo vô ý
- Điều vô ý.
Dạng từ của inadvertance
Đi với mạo từ: une inadvertance · l'inadvertance
| Số nhiều | inadvertances |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inadvertance
Trái nghĩa
Câu ví dụ với inadvertance
- Quelqu'un a dû prendre mon parapluie par inadvertance. Có lẽ người nào đã cầm nhầm chiếc ô của tôi.Tatoeba #335182
- Il a mis, par inadvertance, du sel dans votre café. Anh ấy vô tình bỏ muối vào cà phê của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3640358
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ inadvertence; accident, oversight
Câu hỏi thường gặp
inadvertance nghĩa là gì?
inadvertance (danh từ) nghĩa là sự vô ý, điều vô ý.
inadvertance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inadvertance (giọng Pháp chuẩn): /i.nad.vɛʁ.tɑ̃s/.
inadvertance là giống đực hay giống cái?
inadvertance là danh từ giống cái (dùng với une, la).