TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

imprimerie

danh từ giống cái (f)
/ɛ̃.pʁim.ʁi/ giọng máy của trình duyệt

imprimerie nghĩa là thuật in, nghề in, nhà in, xưởng in.

Nghĩa của imprimerie

Danh từ · giống cái

  1. Thuật in, nghề in.
  2. Nhà in, xưởng in.
  3. Máy in.
    • Imprimerie portativemáy in xách tay

Dạng từ của imprimerie

Đi với mạo từ: une imprimerie · l'imprimerie

Số nhiềuimprimeries

Họ từ của imprimerie

Câu ví dụ với imprimerie

  • Johannes Gutenberg a inventé l'imprimerie au quinzième siècle. Johannes Gutenberg đã phát minh ra máy in ép vào thế kỉ thứ mười lăm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13908040

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ printing; printing office, printshop, printing house

Câu hỏi thường gặp

imprimerie nghĩa là gì?

imprimerie (danh từ) nghĩa là thuật in, nghề in, nhà in, xưởng in.

imprimerie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của imprimerie (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.pʁim.ʁi/.

imprimerie là giống đực hay giống cái?

imprimerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.