imparité
danh từ giống cái (f)
/ɛ̃.pa.ʁi.te/ giọng máy của trình duyệt
imparité nghĩa là tính lẻ.
Nghĩa của imparité
Danh từ · giống cái
- Tính lẻ (không chẵn).
- L'imparité d'un nombretính lẻ của một số
Dạng từ của imparité
Đi với mạo từ: une imparité · l'imparité
| Số nhiều | imparités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imparité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ imparity
Câu hỏi thường gặp
imparité nghĩa là gì?
imparité (danh từ) nghĩa là tính lẻ.
imparité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của imparité (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.pa.ʁi.te/.
imparité là giống đực hay giống cái?
imparité là danh từ giống cái (dùng với une, la).