hure
danh từ giống cái (f)
/yʁ/ giọng máy của trình duyệt
hure nghĩa là thủ, đầu.
Nghĩa của hure
Danh từ · giống cái
- Thủ (lợn, lợn lòi); đầu (cá hồi, cá chó...).
- Món thủ lợn nấu đông.
Dạng từ của hure
Đi với mạo từ: une hure · la hure
| Số nhiều | hures |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hure
Đồng nghĩa
Họ từ của hure
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ head (of an animal, especially a boar or pig); pork brawn; head cheese
Câu hỏi thường gặp
hure nghĩa là gì?
hure (danh từ) nghĩa là thủ, đầu.
hure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hure (giọng Pháp chuẩn): /yʁ/.
hure là giống đực hay giống cái?
hure là danh từ giống cái (dùng với une, la).