TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ahurir

/a.y.ʁiʁ/ giọng máy của trình duyệt

ahurir nghĩa là làm rối trí, làm ngơ ngác.

Nghĩa của ahurir

Ngoại động từ

  1. Làm rối trí, làm ngơ ngác.
    • Ahurir un enfant de questionshỏi dồn dập làm đứa bé rối trí

Chia động từ ahurir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: ahuriHiện tại phân từ: ahurissant

Hiện tại présent

  • j'ahuris
  • tu ahuris
  • il/elle ahurit
  • nous ahurissons
  • vous ahurissez
  • ils/elles ahurissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai ahuri
  • tu as ahuri
  • il/elle a ahuri
  • nous avons ahuri
  • vous avez ahuri
  • ils/elles ont ahuri

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'ahurissais
  • tu ahurissais
  • il/elle ahurissait
  • nous ahurissions
  • vous ahurissiez
  • ils/elles ahurissaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'ahurirai
  • tu ahuriras
  • il/elle ahurira
  • nous ahurirons
  • vous ahurirez
  • ils/elles ahuriront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'ahurirais
  • tu ahurirais
  • il/elle ahurirait
  • nous ahuririons
  • vous ahuririez
  • ils/elles ahuriraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'ahurisse
  • que tu ahurisses
  • qu'il/elle ahurisse
  • que nous ahurissions
  • que vous ahurissiez
  • qu'ils/elles ahurissent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'ahuris
  • tu ahuris
  • il/elle ahurit
  • nous ahurîmes
  • vous ahurîtes
  • ils/elles ahurirent

Mệnh lệnh impératif

  • ahuris (tu)
  • ahurissons (nous)
  • ahurissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to astound, dumbfound, stun

Câu hỏi thường gặp

ahurir nghĩa là gì?

ahurir (ngoại động từ) nghĩa là làm rối trí, làm ngơ ngác.

ahurir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ahurir (giọng Pháp chuẩn): /a.y.ʁiʁ/.

Chia động từ ahurir ở thì hiện tại thế nào?

j'ahuris, tu ahuris, il/elle ahurit, nous ahurissons, vous ahurissez, ils/elles ahurissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.