huissier
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɥi.sje/ giọng máy của trình duyệt
huissier nghĩa là người đón khách, nhân viên phục vụ.
Nghĩa của huissier
Danh từ · giống đực
- Người đón khách (ở cung điện, ở các bộ...).
- Huissier du Ministère de l'Intérieurngười đón khách ở bộ Nội vụ
- Nhân viên phục vụ (các hội nghị lớn, các viện...).
- Nhân viên chấp hành (ở tòa án); (từ cũ, nghĩa cũ) mõ tòa.
Dạng từ của huissier
Đi với mạo từ: un huissier · le huissier
| Số nhiều | huissiers |
| Giống cái | huissière |
Họ từ của huissier
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a doorman; ellipsis of huissier de justice, an officer of the court in various European countries roughly similar to a British bailiff
Câu hỏi thường gặp
huissier nghĩa là gì?
huissier (danh từ) nghĩa là người đón khách, nhân viên phục vụ.
huissier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của huissier (giọng Pháp chuẩn): /ɥi.sje/.
huissier là giống đực hay giống cái?
huissier là danh từ giống đực (dùng với un, le).