huisserie
danh từ giống cái (f)
/ɥi.sʁi/ giọng máy của trình duyệt
huisserie nghĩa là khung cửa, cửa.
Nghĩa của huisserie
Danh từ · giống cái
- Xây dựng Khung cửa.
- Từ cũ, nghĩa cũ Cửa.
Dạng từ của huisserie
Đi với mạo từ: une huisserie · la huisserie
| Số nhiều | huisseries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ doorframe; window frame
Câu hỏi thường gặp
huisserie nghĩa là gì?
huisserie (danh từ) nghĩa là khung cửa, cửa.
huisserie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của huisserie (giọng Pháp chuẩn): /ɥi.sʁi/.
huisserie là giống đực hay giống cái?
huisserie là danh từ giống cái (dùng với une, la).