TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

housser

/u.se/ giọng máy của trình duyệt

housser nghĩa là bao vải, quét bằng chổi cành, quét bằng chổi lông.

Nghĩa của housser

Ngoại động từ

  1. Bao vải.
    • Fauteuil houssé de toile blancheghế bành bao vải trắng
  2. Quét bằng chổi cành; quét bằng chổi lông.

Chia động từ housser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: housséHiện tại phân từ: houssant

Hiện tại présent

  • j'housse
  • tu housses
  • il/elle housse
  • nous houssons
  • vous houssez
  • ils/elles houssent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai houssé
  • tu as houssé
  • il/elle a houssé
  • nous avons houssé
  • vous avez houssé
  • ils/elles ont houssé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'houssais
  • tu houssais
  • il/elle houssait
  • nous houssions
  • vous houssiez
  • ils/elles houssaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'housserai
  • tu housseras
  • il/elle houssera
  • nous housserons
  • vous housserez
  • ils/elles housseront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'housserais
  • tu housserais
  • il/elle housserait
  • nous housserions
  • vous housseriez
  • ils/elles housseraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'housse
  • que tu housses
  • qu'il/elle housse
  • que nous houssions
  • que vous houssiez
  • qu'ils/elles houssent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'houssai
  • tu houssas
  • il/elle houssa
  • nous houssâmes
  • vous houssâtes
  • ils/elles houssèrent

Mệnh lệnh impératif

  • housse (tu)
  • houssons (nous)
  • houssez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của housser

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cover with a dustsheet; to dust (with a duster)

Câu hỏi thường gặp

housser nghĩa là gì?

housser (ngoại động từ) nghĩa là bao vải, quét bằng chổi cành, quét bằng chổi lông.

housser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của housser (giọng Pháp chuẩn): /u.se/.

Chia động từ housser ở thì hiện tại thế nào?

j'housse, tu housses, il/elle housse, nous houssons, vous houssez, ils/elles houssent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.