housser
housser nghĩa là bao vải, quét bằng chổi cành, quét bằng chổi lông.
Nghĩa của housser
Ngoại động từ
- Bao vải.
- Fauteuil houssé de toile blancheghế bành bao vải trắng
- Quét bằng chổi cành; quét bằng chổi lông.
Chia động từ housser
Hiện tại présent
- j'housse
- tu housses
- il/elle housse
- nous houssons
- vous houssez
- ils/elles houssent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai houssé
- tu as houssé
- il/elle a houssé
- nous avons houssé
- vous avez houssé
- ils/elles ont houssé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'houssais
- tu houssais
- il/elle houssait
- nous houssions
- vous houssiez
- ils/elles houssaient
Tương lai đơn futur simple
- j'housserai
- tu housseras
- il/elle houssera
- nous housserons
- vous housserez
- ils/elles housseront
Điều kiện conditionnel présent
- j'housserais
- tu housserais
- il/elle housserait
- nous housserions
- vous housseriez
- ils/elles housseraient
Giả định subjonctif présent
- que j'housse
- que tu housses
- qu'il/elle housse
- que nous houssions
- que vous houssiez
- qu'ils/elles houssent
Quá khứ đơn passé simple
- j'houssai
- tu houssas
- il/elle houssa
- nous houssâmes
- vous houssâtes
- ils/elles houssèrent
Mệnh lệnh impératif
- housse (tu)
- houssons (nous)
- houssez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của housser
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to cover with a dustsheet; to dust (with a duster)
Câu hỏi thường gặp
housser nghĩa là gì?
housser (ngoại động từ) nghĩa là bao vải, quét bằng chổi cành, quét bằng chổi lông.
housser phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của housser (giọng Pháp chuẩn): /u.se/.
Chia động từ housser ở thì hiện tại thế nào?
j'housse, tu housses, il/elle housse, nous houssons, vous houssez, ils/elles houssent.