TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

houssiner

giọng máy của trình duyệt

houssiner nghĩa là đập bụi.

Nghĩa của houssiner

Ngoại động từ

  1. Đập bằng que nhựa ruồi, đập bụi.
    • Houssiner un tapisđập bụi tấm thảm

Câu hỏi thường gặp

houssiner nghĩa là gì?

houssiner (ngoại động từ) nghĩa là đập bụi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.