houssoir
danh từ giống đực (m)
/u.swaʁ/ giọng máy của trình duyệt
houssoir nghĩa là chổi cành, chổi lông.
Nghĩa của houssoir
Danh từ · giống đực
- Chổi cành; chổi lông.
Dạng từ của houssoir
Đi với mạo từ: un houssoir · le houssoir
| Số nhiều | houssoirs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với houssoir
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a feather duster
Câu hỏi thường gặp
houssoir nghĩa là gì?
houssoir (danh từ) nghĩa là chổi cành, chổi lông.
houssoir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của houssoir (giọng Pháp chuẩn): /u.swaʁ/.
houssoir là giống đực hay giống cái?
houssoir là danh từ giống đực (dùng với un, le).