houleux
/u.lø/ giọng máy của trình duyệt
houleux nghĩa là nổi sóng lừng, náo động, nhốn nháo.
Nghĩa của houleux
Tính từ
- Nổi sóng lừng.
- Mer houleusebiển nổi sóng lừng
- Nghĩa bóng Náo động, nhốn nháo.
- Séance houleusephiên họp náo động
Dạng từ của houleux
| Giống cái | houleuse /hu.løz/ |
| Giống cái số nhiều | houleuses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với houleux
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ rough, stormy (of sea); heated
Câu hỏi thường gặp
houleux nghĩa là gì?
houleux (tính từ) nghĩa là nổi sóng lừng, náo động, nhốn nháo.
houleux phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của houleux (giọng Pháp chuẩn): /u.lø/.