houlette
danh từ giống cái (f)
/u.lɛt/ giọng máy của trình duyệt
houlette nghĩa là gậy chăn cừu, gậy quyền.
Nghĩa của houlette
Danh từ · giống cái
- Gậy chăn cừu.
- Lancer une pierre avec la houletteném một hòn đá bằng gậy chăn cừu
- Gậy quyền (của giám mục).
- Nông nghiệp xẻng con (để bứng cây con).
Dạng từ của houlette
Đi với mạo từ: une houlette · la houlette
| Số nhiều | houlettes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crook, shepherd's staff; leadership, wing, guidance
Câu hỏi thường gặp
houlette nghĩa là gì?
houlette (danh từ) nghĩa là gậy chăn cừu, gậy quyền.
houlette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của houlette (giọng Pháp chuẩn): /u.lɛt/.
houlette là giống đực hay giống cái?
houlette là danh từ giống cái (dùng với une, la).