TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

horaire

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɔ.ʁɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

horaire nghĩa là bảng giờ, bảng giờ giấc, tính theo giờ.

Nghĩa của horaire

Danh từ · giống đực

  1. Bảng giờ (tàu xe); bảng giờ giấc, biểu thời gian (công việc).

Tính từ

  1. Thuộc giờ.
    • Fuseaux horairesmúi giờ
  2. Tính theo giờ.
    • Salaire horairelương theo giờ

Dạng từ của horaire

Đi với mạo từ: un horaire · le horaire

Số nhiềuhoraires

Họ từ của horaire

Câu ví dụ với horaire

  • Regardez les trains pour Londres dans la table des horaires. Hãy tìm các chuyến xe lửa đến London trong bảng lịch trình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #15051

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ schedule
  • Tính từ hourly; clockwise

Câu hỏi thường gặp

horaire nghĩa là gì?

horaire (danh từ, tính từ) nghĩa là bảng giờ, bảng giờ giấc, tính theo giờ.

horaire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của horaire (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.ʁɛʁ/.

horaire là giống đực hay giống cái?

horaire là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.