homélie
danh từ giống cái (f)
/ɔ.me.li/ giọng máy của trình duyệt
homélie nghĩa là bài thuyết giáo.
Nghĩa của homélie
Danh từ · giống cái
- Bài thuyết giáo.
- Bài thuyết giáo chán phè.
Dạng từ của homélie
Đi với mạo từ: une homélie · la homélie
| Số nhiều | homélies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với homélie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ homily
Câu hỏi thường gặp
homélie nghĩa là gì?
homélie (danh từ) nghĩa là bài thuyết giáo.
homélie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của homélie (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.me.li/.
homélie là giống đực hay giống cái?
homélie là danh từ giống cái (dùng với une, la).